LỊCH SỬ HÌNH THÀNH - Ý NGHĨA NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22/12
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 09h:52' 07-05-2024
Dung lượng: 53.4 KB
Số lượt tải: 629
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hòa
Ngày gửi: 09h:52' 07-05-2024
Dung lượng: 53.4 KB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN – ĐỀ 2
Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp: 3
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Làm tròn số 25 382 đến hàng trăm ta được số:
A. 25 300
B. 26 000
C. 25 400
D. 25 000
b) Đội đồng diễn thế dục có 45 học sinh chia đều vào 5 hàng. Vậy 3 hàng như vậy có
số học sinh là:
A. 29 em
B. 27 em
C. 9 em
D. 5 em
c) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 26m, chiều rộng bằng 9m. Chu vi của
khu đất hình chữ nhật đó là:
A. 70m
B. 70 m2
C. 60m
D. 35m
Câu 2. Nối hai số đo có giá trị bằng nhau.
1giờ
1 km
1m
1kg
1000m
60 phút
1000g
1000mm
Câu 4. Mỗi thúng đựng được nhiều nhất 8 quả bưởi. Có 187 quả bưởi thì cần ít nhất
bao nhiêu thúng để đựng hết số bưởi đó?
Đáp số:.........................................................................................
Câu 5. Trong đồng hồ bên, kim đen chỉ giờ, kim trắng chỉ phút. Hãy ghi lại kết quả
xem giờ vào chỗ chấm.
a) Nếu bây giờ là buổi chiều thì đồng hồ chỉ ...............................
hay ................................................
b) Nếu bây giờ là sáng sớm thì đồng hồ chỉ ...............................
hay ................................................
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau.
II. Phần tự luận
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) (20 354 – 2 338) x 4
b) 250 – 550 : 5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
c) 12 316 x 8 : 4
d) 48 657 – 12 023 x 2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
57 368 + 38 529
71 584 – 5 367
17783
¿
5
84 156 : 6
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 3. Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi
4 lần. Tính diện tích của cái sân đó?
Bài giải
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 4. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho 4 thì được thương là 3 và số dư
là số lớn nhất.
Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp: 3
PHẦN I. Trắc nghiệm
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Làm tròn số 25 382 đến hàng trăm ta được số:
A. 25 300
B. 26 000
C. 25 400
D. 25 000
b) Đội đồng diễn thế dục có 45 học sinh chia đều vào 5 hàng. Vậy 3 hàng như vậy có
số học sinh là:
A. 29 em
B. 27 em
C. 9 em
D. 5 em
c) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài bằng 26m, chiều rộng bằng 9m. Chu vi của
khu đất hình chữ nhật đó là:
A. 70m
B. 70 m2
C. 60m
D. 35m
Câu 2. Nối hai số đo có giá trị bằng nhau.
1giờ
1 km
1m
1kg
1000m
60 phút
1000g
1000mm
Câu 4. Mỗi thúng đựng được nhiều nhất 8 quả bưởi. Có 187 quả bưởi thì cần ít nhất
bao nhiêu thúng để đựng hết số bưởi đó?
Đáp số:.........................................................................................
Câu 5. Trong đồng hồ bên, kim đen chỉ giờ, kim trắng chỉ phút. Hãy ghi lại kết quả
xem giờ vào chỗ chấm.
a) Nếu bây giờ là buổi chiều thì đồng hồ chỉ ...............................
hay ................................................
b) Nếu bây giờ là sáng sớm thì đồng hồ chỉ ...............................
hay ................................................
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau.
II. Phần tự luận
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
a) (20 354 – 2 338) x 4
b) 250 – 550 : 5
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
c) 12 316 x 8 : 4
d) 48 657 – 12 023 x 2
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………..
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
57 368 + 38 529
71 584 – 5 367
17783
¿
5
84 156 : 6
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 3. Một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 36m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi
4 lần. Tính diện tích của cái sân đó?
Bài giải
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Bài 4. Tìm số có hai chữ số, biết rằng số đó chia cho 4 thì được thương là 3 và số dư
là số lớn nhất.
 





