LỊCH SỬ HÌNH THÀNH - Ý NGHĨA NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22/12
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hàn Thưa Anh
Ngày gửi: 22h:39' 11-04-2024
Dung lượng: 414.9 KB
Số lượt tải: 389
Nguồn:
Người gửi: Hàn Thưa Anh
Ngày gửi: 22h:39' 11-04-2024
Dung lượng: 414.9 KB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích:
0 người
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:
A. 14 m
B. 14 cm
C. 15 m
D. 15 cm
Câu 2.Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi
mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
A. 450 ml
B. 550 ml
C. 650 ml
D. 750 ml
2
Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm được chia thành 5 phần
bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm2
B. 15 cm2
C. 20 cm2
D. 25 cm2
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
Có tất cả ………... đồng.
A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
D. 10 000
Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
A. 91 000
B. 89 000
C. 89 999
001
Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
A. Xe có thể đi thẳng
B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái
D. 90
D. Xe có thể rẽ trái
Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng
năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Số?
a) Túi đường cân nặng .......... gam
b) Túi muối cân nặng ............... gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
Câu 9: Đặt tính rồi tính
37 528 – 8 324 6 547 + 12 233
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 8 103 × 5 – 4 135
= ............................................
= ............................................
= ............................................
= ............................................
b) 24 360 : 8 + 9 600
= ............................................
12 061 × 7
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
28 595 : 5
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
c) (809 + 6 215) × 4
= ............................................
Câu 11.Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học
sinh lớp 3 làm được như sau:
Lớp
3A
3B
3C
Số sản phẩm tái
12
14
15
chế
Dựa vào bảng trên, cho biết:
a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
………………………………………………………………………………………
b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
………………………………………………………………………………………
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12: Giải toán
Một cửa hàng có 1242 cái áo, cửa hàng đã bán 1616 số áo. Hỏi cửa
hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5
phút.
Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
c) 3 ngày = 180 giờ
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ
dài bán kính.
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
(Đề số 2)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. So sánh cân nặng của túi muối và túi đường?
A. Túi đường nặng hơn túi muối
B. Túi muối nặng hơn túi đường
C. Túi đường nhẹ hơn túi muối
D. Hai túi có cân nặng bằng nhau
Câu 2. Số liền sau của số 65 238 là:
A. 76 238
B. 55 238
C. 65 239
D. 65 237
Câu 3. Cho hình vẽ sau, cho biết góc vuông tại đỉnh nào?
A. Góc vuông tại đỉnh A
B. Góc vuông tại đỉnh B
C. Góc vuông tại đỉnh C
D. Đây không phải góc vuông
Câu 4. Làm tròn số 54 328 đến hàng chục nghìn, ta được số:
A. 54 000
B. 55 000
C. 50 000
D. 60 000
Câu 5. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 5 cm. Tính độ dài PQ
A. PQ = 5 cm
B. PQ = 5 m
C. PQ = 3 cm
D. PQ = 3 m
Câu 6. Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là:
A. 585
B. 54 138
C. 9 207
D. 13 205
Câu 7. Mẹ đi công tác ngày 29 tháng 8 đến hết ngày 5 tháng 9
cùng năm. Số ngày Mẹ đi công tác là:
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 8 ngày
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Chu vi của một hình chữ nhật bằng tổng chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật đó.
b) Chu vi của một hình vuông gấp 2 lần độ dài cạnh hình
vuông đó.
c) Số 3 000 gấp lên 3 lần thì được số 6 000.
d) Số 4 000 giảm đi 2 lần thì được số 2 000.
Câu 9. Đặt tính rồi tính
23 617 – 12 178 72 425 + 1 933
21 725 × 4
8 438 : 7
...………………
...………………
...………………
...………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 18 000 + 22 000 – 15 000
= ..................................................
= ..................................................
b) (66 265 – 44 526) × 2
= ..................................................
= ..................................................
c) 27 582 + 26 544 : 2
= ..................................................
= ..................................................
d) 12 458 : 2 × 3
= ..................................................
= ..................................................
Câu 11. Điền >, <, =
67 012 ...... 70 000
20 340 ......... 20 430
96 329 ......... 95 132
20 306 ......... 20 000 + 300 + 6
78 659 ...... 79 659
40 000 + 5 00 + 6 ........ 45 006
Câu 12. Giải toán
Một thư viện có 12 673 quyển sách. Trong đó sách khoa học là 3
600 quyển, sách văn học là 2 540 quyển, còn lại là sách lịch sử. Hỏi
thư viện đó có bao nhiêu quyển sách lịch sử?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13: Tìm 1 số có 4 chữ số, biết rằng rằng chữ số hàng trăm
gấp 3 lần chữ số hàng chục và gấp đôi chữ số hàng nghìn, đồng
thời số đó là số lẻ chia hết cho 5.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
(Đề số 3)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói
“Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm
tròn số cây cà phê đến hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng chục
C. Hàng trăm
D. Hàng
nghìn
Câu 2: Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái
mũ rẻ hơn cái ô bao nhiêu tiền ?
A. 44 000 đồng
B. 54 000 đồng
C. 45 000 đồng
D. 35
000 đồng
Câu 3. Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như
hình vẽ.
Diện tích hình vuông …… diện tích hình chữ nhật.
Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là
A. Bằng
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Không so sánh được
Câu 4. Giang có 3 bút chì, 1 thước kẻ và 1 bút mực. Giang nhắm
mắt và chọn 2 trong ba đồ dùng trên. Phát biểu nào sau
đây không đúng
A. Giang có thể lấy được 2 cái bút chì
B. Giang có thể lấy được 1 cái bút chì và 1 cái bút mực
C. Giang có thể lấy được 2 cái bút mực
D. Giang có thể lấy được 1 bút chì và 1 thước kẻ
Câu 5. Số lớn nhất trong các số: 20 467; 32 508; 11 403; 15 927 là
A. 20 467
B. 32 508
C. 11 403
D. 15 927
Câu 6. Tháng nào sau đây có 31 ngày
A. Tháng Hai
B. Tháng Sáu
C. Tháng Chín
D. Tháng Bảy
Câu 7. Một sợi dây dài 30 249 cm được chia thành 9 đoạn dài bằng
nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng - ti – mét?
A. 3 360 cm
B. 3 361 cm
C. 3 350 cm
D. 3 360 cm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối
Câu 9. Đặt tính rồi tính
10 760 × 9
15 208 : 5
......................... .........................
....
....
......................... .........................
....
....
......................... .........................
....
....
......................... .........................
54 316 – 3 897
28 561 + 11
.........................
324
....
.........................
.........................
....
....
.........................
.........................
....
....
.........................
.........................
....
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 1 800 – 850 : 5
= .............................................
= .............................................
= .............................................
= .............................................
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
b) 100 000 – 16 000 × 5
c) 800 × 3 + 27 000
d) 94 000 : 4 × 3
= .............................................
= .............................................
= .............................................
= .............................................
Câu 11. Cho bảng số liệu về số lượng gà của các hộ gia đình:
Hộ gia đình
Số lượng gà
Bác Hùng
17 con
Bác Nam
9 con
Bác Tiến
31 con
Bác Hoàng
24 con
a) Hộ gia đình nào có số lượng gà nhiều nhất?
..........................................................................................................
......
b) Hộ gia đình nào có số lượng gà ít nhất?
..........................................................................................................
......
c) Gia đình bác Hoàng có nhiều hơn gia đình bác Hùng bao nhiêu
con gà?
..........................................................................................................
......
Câu 12. Giải toán
Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác
Hùng đã mua 3 lần, mỗi lần 18 000 viên gạch. Hỏi theo dự tính,
bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?
Bài giải
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
Câu 13. Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng
đơn vị, ta được số mới kém số phải tìm là 331.
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
(Đề số 4)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Sắp xếp các số 35 232; 35 322; 35 223 theo thứ tự từ lớn
đến bé:
A. 35 223; 35 232; 35 322
B. 35 232; 35 223; 35 322
C. 35 322; 35 223; 35 232
D. 35 322; 35 232; 35 223
Câu 2.Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 10 000
B. 99 999
C. 98 765
D. 10 123
Câu 3. Mẹ bắt đầu làm bánh lúc 10 giờ 10 phút. Biết thời gian làm
bánh là 30 phút. Hỏi mẹ làm bánh xong lúc mấy giờ
A. 10 giờ
B. 10 giờ 30 phút
C. 10 giờ 35 phút
D. 10 giờ 40 phút
Câu 4. Một hình vuông có diện tích bằng 64 cm 2. Độ dài cạnh của
hình vuông là:
A. 8 cm
B. 7 cm
C. 6 cm
D. 5 cm
Câu 5. Lan mua 5 cái bút chì hết 30 000 đồng. Mỗi cây bút chì có
giá là:
A. 6 000 đồng
B. 5 000 đồng
C. 7 000 đồng
D. 8 000 đồng
Câu 6. Số lượng học sinh tham gia đăng kí học các môn thể thao
được ghi chép lại như sau:
Có bao nhiêu em học sinh đăng kí học Bơi lội?
A. 10
B. 15
C. 13
D. 12
Câu 7. Số liền trước của số 100 000 là:
A. 98 999
B. 89 999
C. 99 999
D. 100 001
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Quan sát tờ lịch tháng 3 năm 2024 dưới đây và điền vào
chỗ trống cho thích hợp
- Tháng 3 có ............. ngày.
- Ngày cuối cùng của tháng 3 năm 2024 vào thứ ..........
- Chủ Nhật đầu tiên của tháng 3 là ngày .............
- Hôm nay là ngày 2 tháng 3. Còn ............ ngày nữa là đến ngày
Quốc tế Phụ nữ 8/3.
- Hôm nay là ngày 2 tháng 3. Còn 12 ngày nữa là đến ngày sinh
nhật của Việt. Vậy sinh nhật của Việt là ngày .............. tháng 3.
Câu 9. Đặt tính rồi tính
30 826 + 14
22 615 – 4 309
17 452 × 2
85 650 : 5
546
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 10. Tính giá trị biểu thức:
a) 24 000 + 7 000 × 4
= .............................................
= .............................................
b) (76 265 – 55 526) × 6
= .............................................
= .............................................
c) 37 582 : 2 × 3
= .............................................
= .............................................
Câu 11.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
:
a) Hình chữ nhật có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) 2 năm = 36 tháng.
c) Trong một hình tròn, độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường
kính.
d) Số 82 394 đọc là tám hai ba chín tư.
Câu 12. Giải toán
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng
18m.Trên thửa ruộng đó mỗi mét vuông thu hoạch được 5kg rau.
Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Bài giải
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
Câu 13. Thay ...?... bằng dấu phép tính thích hợp (+, –, ×, :).
a) 60 000 ...?... 20 000 = 40 000
b) 50 000 ...?... 40 000 = 90 000
c) 400 ...?... 5 = 2 000
d) (2 000 + 6 000) ...?... = 2 000
......
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:
A. 14 m
B. 14 cm
C. 15 m
D. 15 cm
Câu 2.Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi
mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
A. 450 ml
B. 550 ml
C. 650 ml
D. 750 ml
2
Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm được chia thành 5 phần
bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm2
B. 15 cm2
C. 20 cm2
D. 25 cm2
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
Có tất cả ………... đồng.
A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
D. 10 000
Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
A. 91 000
B. 89 000
C. 89 999
001
Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
A. Xe có thể đi thẳng
B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái
D. 90
D. Xe có thể rẽ trái
Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng
năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Số?
a) Túi đường cân nặng .......... gam
b) Túi muối cân nặng ............... gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
Câu 9: Đặt tính rồi tính
37 528 – 8 324 6 547 + 12 233
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
....................... .......................
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 8 103 × 5 – 4 135
= ............................................
= ............................................
= ............................................
= ............................................
b) 24 360 : 8 + 9 600
= ............................................
12 061 × 7
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
28 595 : 5
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
.......................
c) (809 + 6 215) × 4
= ............................................
Câu 11.Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học
sinh lớp 3 làm được như sau:
Lớp
3A
3B
3C
Số sản phẩm tái
12
14
15
chế
Dựa vào bảng trên, cho biết:
a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
………………………………………………………………………………………
b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
………………………………………………………………………………………
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 12: Giải toán
Một cửa hàng có 1242 cái áo, cửa hàng đã bán 1616 số áo. Hỏi cửa
hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5
phút.
Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
c) 3 ngày = 180 giờ
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ
dài bán kính.
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
(Đề số 2)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. So sánh cân nặng của túi muối và túi đường?
A. Túi đường nặng hơn túi muối
B. Túi muối nặng hơn túi đường
C. Túi đường nhẹ hơn túi muối
D. Hai túi có cân nặng bằng nhau
Câu 2. Số liền sau của số 65 238 là:
A. 76 238
B. 55 238
C. 65 239
D. 65 237
Câu 3. Cho hình vẽ sau, cho biết góc vuông tại đỉnh nào?
A. Góc vuông tại đỉnh A
B. Góc vuông tại đỉnh B
C. Góc vuông tại đỉnh C
D. Đây không phải góc vuông
Câu 4. Làm tròn số 54 328 đến hàng chục nghìn, ta được số:
A. 54 000
B. 55 000
C. 50 000
D. 60 000
Câu 5. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 5 cm. Tính độ dài PQ
A. PQ = 5 cm
B. PQ = 5 m
C. PQ = 3 cm
D. PQ = 3 m
Câu 6. Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là:
A. 585
B. 54 138
C. 9 207
D. 13 205
Câu 7. Mẹ đi công tác ngày 29 tháng 8 đến hết ngày 5 tháng 9
cùng năm. Số ngày Mẹ đi công tác là:
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 8 ngày
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Chu vi của một hình chữ nhật bằng tổng chiều dài và
chiều rộng của hình chữ nhật đó.
b) Chu vi của một hình vuông gấp 2 lần độ dài cạnh hình
vuông đó.
c) Số 3 000 gấp lên 3 lần thì được số 6 000.
d) Số 4 000 giảm đi 2 lần thì được số 2 000.
Câu 9. Đặt tính rồi tính
23 617 – 12 178 72 425 + 1 933
21 725 × 4
8 438 : 7
...………………
...………………
...………………
...………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
…………………
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 18 000 + 22 000 – 15 000
= ..................................................
= ..................................................
b) (66 265 – 44 526) × 2
= ..................................................
= ..................................................
c) 27 582 + 26 544 : 2
= ..................................................
= ..................................................
d) 12 458 : 2 × 3
= ..................................................
= ..................................................
Câu 11. Điền >, <, =
67 012 ...... 70 000
20 340 ......... 20 430
96 329 ......... 95 132
20 306 ......... 20 000 + 300 + 6
78 659 ...... 79 659
40 000 + 5 00 + 6 ........ 45 006
Câu 12. Giải toán
Một thư viện có 12 673 quyển sách. Trong đó sách khoa học là 3
600 quyển, sách văn học là 2 540 quyển, còn lại là sách lịch sử. Hỏi
thư viện đó có bao nhiêu quyển sách lịch sử?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 13: Tìm 1 số có 4 chữ số, biết rằng rằng chữ số hàng trăm
gấp 3 lần chữ số hàng chục và gấp đôi chữ số hàng nghìn, đồng
thời số đó là số lẻ chia hết cho 5.
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
(Đề số 3)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói
“Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm
tròn số cây cà phê đến hàng nào?
A. Hàng đơn vị
B. Hàng chục
C. Hàng trăm
D. Hàng
nghìn
Câu 2: Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái
mũ rẻ hơn cái ô bao nhiêu tiền ?
A. 44 000 đồng
B. 54 000 đồng
C. 45 000 đồng
D. 35
000 đồng
Câu 3. Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như
hình vẽ.
Diện tích hình vuông …… diện tích hình chữ nhật.
Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là
A. Bằng
B. Lớn hơn
C. Nhỏ hơn
D. Không so sánh được
Câu 4. Giang có 3 bút chì, 1 thước kẻ và 1 bút mực. Giang nhắm
mắt và chọn 2 trong ba đồ dùng trên. Phát biểu nào sau
đây không đúng
A. Giang có thể lấy được 2 cái bút chì
B. Giang có thể lấy được 1 cái bút chì và 1 cái bút mực
C. Giang có thể lấy được 2 cái bút mực
D. Giang có thể lấy được 1 bút chì và 1 thước kẻ
Câu 5. Số lớn nhất trong các số: 20 467; 32 508; 11 403; 15 927 là
A. 20 467
B. 32 508
C. 11 403
D. 15 927
Câu 6. Tháng nào sau đây có 31 ngày
A. Tháng Hai
B. Tháng Sáu
C. Tháng Chín
D. Tháng Bảy
Câu 7. Một sợi dây dài 30 249 cm được chia thành 9 đoạn dài bằng
nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng - ti – mét?
A. 3 360 cm
B. 3 361 cm
C. 3 350 cm
D. 3 360 cm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Nối
Câu 9. Đặt tính rồi tính
10 760 × 9
15 208 : 5
......................... .........................
....
....
......................... .........................
....
....
......................... .........................
....
....
......................... .........................
54 316 – 3 897
28 561 + 11
.........................
324
....
.........................
.........................
....
....
.........................
.........................
....
....
.........................
.........................
....
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 1 800 – 850 : 5
= .............................................
= .............................................
= .............................................
= .............................................
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
.........................
....
b) 100 000 – 16 000 × 5
c) 800 × 3 + 27 000
d) 94 000 : 4 × 3
= .............................................
= .............................................
= .............................................
= .............................................
Câu 11. Cho bảng số liệu về số lượng gà của các hộ gia đình:
Hộ gia đình
Số lượng gà
Bác Hùng
17 con
Bác Nam
9 con
Bác Tiến
31 con
Bác Hoàng
24 con
a) Hộ gia đình nào có số lượng gà nhiều nhất?
..........................................................................................................
......
b) Hộ gia đình nào có số lượng gà ít nhất?
..........................................................................................................
......
c) Gia đình bác Hoàng có nhiều hơn gia đình bác Hùng bao nhiêu
con gà?
..........................................................................................................
......
Câu 12. Giải toán
Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác
Hùng đã mua 3 lần, mỗi lần 18 000 viên gạch. Hỏi theo dự tính,
bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?
Bài giải
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
Câu 13. Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng
đơn vị, ta được số mới kém số phải tìm là 331.
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán lớp 3
(Đề số 4)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Sắp xếp các số 35 232; 35 322; 35 223 theo thứ tự từ lớn
đến bé:
A. 35 223; 35 232; 35 322
B. 35 232; 35 223; 35 322
C. 35 322; 35 223; 35 232
D. 35 322; 35 232; 35 223
Câu 2.Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
A. 10 000
B. 99 999
C. 98 765
D. 10 123
Câu 3. Mẹ bắt đầu làm bánh lúc 10 giờ 10 phút. Biết thời gian làm
bánh là 30 phút. Hỏi mẹ làm bánh xong lúc mấy giờ
A. 10 giờ
B. 10 giờ 30 phút
C. 10 giờ 35 phút
D. 10 giờ 40 phút
Câu 4. Một hình vuông có diện tích bằng 64 cm 2. Độ dài cạnh của
hình vuông là:
A. 8 cm
B. 7 cm
C. 6 cm
D. 5 cm
Câu 5. Lan mua 5 cái bút chì hết 30 000 đồng. Mỗi cây bút chì có
giá là:
A. 6 000 đồng
B. 5 000 đồng
C. 7 000 đồng
D. 8 000 đồng
Câu 6. Số lượng học sinh tham gia đăng kí học các môn thể thao
được ghi chép lại như sau:
Có bao nhiêu em học sinh đăng kí học Bơi lội?
A. 10
B. 15
C. 13
D. 12
Câu 7. Số liền trước của số 100 000 là:
A. 98 999
B. 89 999
C. 99 999
D. 100 001
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Quan sát tờ lịch tháng 3 năm 2024 dưới đây và điền vào
chỗ trống cho thích hợp
- Tháng 3 có ............. ngày.
- Ngày cuối cùng của tháng 3 năm 2024 vào thứ ..........
- Chủ Nhật đầu tiên của tháng 3 là ngày .............
- Hôm nay là ngày 2 tháng 3. Còn ............ ngày nữa là đến ngày
Quốc tế Phụ nữ 8/3.
- Hôm nay là ngày 2 tháng 3. Còn 12 ngày nữa là đến ngày sinh
nhật của Việt. Vậy sinh nhật của Việt là ngày .............. tháng 3.
Câu 9. Đặt tính rồi tính
30 826 + 14
22 615 – 4 309
17 452 × 2
85 650 : 5
546
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
Câu 10. Tính giá trị biểu thức:
a) 24 000 + 7 000 × 4
= .............................................
= .............................................
b) (76 265 – 55 526) × 6
= .............................................
= .............................................
c) 37 582 : 2 × 3
= .............................................
= .............................................
Câu 11.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
.....................
:
a) Hình chữ nhật có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
b) 2 năm = 36 tháng.
c) Trong một hình tròn, độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường
kính.
d) Số 82 394 đọc là tám hai ba chín tư.
Câu 12. Giải toán
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng
18m.Trên thửa ruộng đó mỗi mét vuông thu hoạch được 5kg rau.
Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
Bài giải
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
..........................................................................................................
......
Câu 13. Thay ...?... bằng dấu phép tính thích hợp (+, –, ×, :).
a) 60 000 ...?... 20 000 = 40 000
b) 50 000 ...?... 40 000 = 90 000
c) 400 ...?... 5 = 2 000
d) (2 000 + 6 000) ...?... = 2 000
......
 





