TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

CẨM NANG KIẾN THỨC THÚ VỊ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    TiengViet5KetnoiTuan7Bai13Tiet1MamnonTrang64.jpg TiengViet4KetnoiTuan29Bai20Tiet12ChieungoaioTrang93.jpg VothuchanhTiengViet2Tuan7Bai13Bai14Vietdoanvantahopsapmau.jpg TiengViet4KetnoiTuan5Bai9Tiet3LuyentuvacauDongtuTrang41.jpg

    E-BOOK SÁCH THAM KHẢO

    TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    LỊCH SỬ HÌNH THÀNH - Ý NGHĨA NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM 22/12

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hàn Thưa Anh
    Ngày gửi: 22h:39' 11-04-2024
    Dung lượng: 414.9 KB
    Số lượt tải: 389
    Số lượt thích: 0 người
    Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
    Năm học 2022 - 2023
    Môn: Toán lớp 3
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:

    A. 14 m
    B. 14 cm
    C. 15 m
    D. 15 cm
    Câu 2.Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi
    mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
    A. 450 ml
    B. 550 ml
    C. 650 ml
    D. 750 ml
    2
    Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm  được chia thành 5 phần
    bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
    A. 10 cm2
    B. 15 cm2
    C. 20 cm2
    D. 25 cm2
    Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
    Có tất cả ………... đồng.

    A. 2 000

    B. 6 000

    C. 8 000

    D. 10 000

    Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
    A. 91 000
    B. 89 000
    C. 89 999
    001
    Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:
    A. Xe có thể đi thẳng
    B. Xe không thể rẽ phải
    C. Xe chắc chắn rẽ trái

    D. 90

    D. Xe có thể rẽ trái
    Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng
    năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
    A. Thứ Tư
    B. Thứ Năm
    C. Thứ Sáu
    D. Thứ Bảy
    Phần 2. Tự luận
    Câu 8. Số?

    a) Túi đường cân nặng .......... gam
    b) Túi muối cân nặng ............... gam
    c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
    d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
    Câu 9: Đặt tính rồi tính
    37 528 – 8 324 6 547 + 12 233
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    ....................... .......................
    Câu 10. Tính giá trị biểu thức
    a) 8 103 × 5 – 4 135
    = ............................................
    = ............................................
    = ............................................
    = ............................................
    b) 24 360 : 8 + 9 600
    = ............................................

    12 061 × 7
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................

    28 595 : 5
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................
    .......................

    c) (809 + 6 215) × 4

    = ............................................
    Câu 11.Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học
    sinh lớp 3 làm được như sau:
    Lớp
    3A
    3B
    3C
    Số sản phẩm tái
    12
    14
    15
    chế
    Dựa vào bảng trên, cho biết:
    a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
    ………………………………………………………………………………………
    b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
    ………………………………………………………………………………………
    c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 12: Giải toán
    Một cửa hàng có 1242 cái áo, cửa hàng đã bán 1616 số áo. Hỏi cửa
    hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
    b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.
    Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5
    phút.
    Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.
    c) 3 ngày = 180 giờ
    d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.
    e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ
    dài bán kính.

    Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
    Năm học 2022 - 2023
    Môn: Toán lớp 3
    (Đề số 2)
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1. So sánh cân nặng của túi muối và túi đường?

    A. Túi đường nặng hơn túi muối
    B. Túi muối nặng hơn túi đường
    C. Túi đường nhẹ hơn túi muối
    D. Hai túi có cân nặng bằng nhau
    Câu 2. Số liền sau của số 65 238 là:
    A. 76 238
    B. 55 238
    C. 65 239
    D. 65 237
    Câu 3. Cho hình vẽ sau, cho biết góc vuông tại đỉnh nào?

    A. Góc vuông tại đỉnh A
    B. Góc vuông tại đỉnh B
    C. Góc vuông tại đỉnh C
    D. Đây không phải góc vuông
    Câu 4. Làm tròn số 54 328 đến hàng chục nghìn, ta được số:
    A. 54 000
    B. 55 000
    C. 50 000
    D. 60 000

    Câu 5. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 5 cm. Tính độ dài PQ

    A. PQ = 5 cm
    B. PQ = 5 m
    C. PQ = 3 cm
    D. PQ = 3 m
    Câu 6. Số lớn nhất trong các số 585; 9 207; 54 138; 13 205 là:
    A. 585
    B. 54 138
    C. 9 207
    D. 13 205
    Câu 7. Mẹ đi công tác ngày 29 tháng 8 đến hết ngày 5 tháng 9
    cùng năm. Số ngày Mẹ đi công tác là:
    A. 5 ngày
    B. 6 ngày
    C. 7 ngày
    D. 8 ngày
    Phần 2. Tự luận
    Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S
    a) Chu vi của một hình chữ nhật bằng tổng chiều dài và
    chiều rộng của hình chữ nhật đó.
    b) Chu vi của một hình vuông gấp 2 lần độ dài cạnh hình
    vuông đó.
    c) Số 3 000 gấp lên 3 lần thì được số 6 000.
    d) Số 4 000 giảm đi 2 lần thì được số 2 000.
    Câu 9. Đặt tính rồi tính
    23 617 – 12 178 72 425 + 1 933
    21 725 × 4
    8 438 : 7
    ...………………
    ...………………
    ...………………
    ...………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………

    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    …………………
    Câu 10. Tính giá trị biểu thức
    a) 18 000 + 22 000 – 15 000
    = ..................................................
    = ..................................................
    b) (66 265 – 44 526) × 2
    = ..................................................
    = ..................................................
    c) 27 582 + 26 544 : 2
    = ..................................................
    = ..................................................
    d) 12 458 : 2 × 3
    = ..................................................
    = ..................................................
    Câu 11. Điền >, <, =
    67 012 ...... 70 000
    20 340 ......... 20 430
    96 329 ......... 95 132
    20 306 ......... 20 000 + 300 + 6
    78 659 ...... 79 659
    40 000 + 5 00 + 6 ........ 45 006
    Câu 12. Giải toán
    Một thư viện có 12 673 quyển sách. Trong đó sách khoa học là 3
    600 quyển, sách văn học là 2 540 quyển, còn lại là sách lịch sử. Hỏi
    thư viện đó có bao nhiêu quyển sách lịch sử?
    Bài giải
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 13: Tìm 1 số có 4 chữ số, biết rằng rằng chữ số hàng trăm
    gấp 3 lần chữ số hàng chục và gấp đôi chữ số hàng nghìn, đồng
    thời số đó là số lẻ chia hết cho 5.
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
    Năm học 2022 - 2023
    Môn: Toán lớp 3
    (Đề số 3)
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1. Một nông trại trồng 3 255 cây cà phê. Bác nông dân nói
    “Nông trại của tôi trồng khoảng 3 300 cây cà phê”. Hỏi Bác đã làm
    tròn số cây cà phê đến hàng nào?
    A. Hàng đơn vị
    B. Hàng chục
    C. Hàng trăm
    D. Hàng
    nghìn
    Câu 2: Cái mũ có giá 25 000 đồng, cái ô có giá 70 000 đồng. Cái
    mũ rẻ hơn cái ô bao nhiêu tiền ?
    A. 44 000 đồng
    B. 54 000 đồng
    C. 45 000 đồng
    D. 35
    000 đồng
    Câu 3. Cho hình vuông và hình chữ nhật có các kích thước như
    hình vẽ.

    Diện tích hình vuông …… diện tích hình chữ nhật.
    Từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là
    A. Bằng
    B. Lớn hơn
    C. Nhỏ hơn
    D. Không so sánh được
    Câu 4. Giang có 3 bút chì, 1 thước kẻ và 1 bút mực. Giang nhắm
    mắt và chọn 2 trong ba đồ dùng trên. Phát biểu nào sau
    đây không đúng
    A. Giang có thể lấy được 2 cái bút chì
    B. Giang có thể lấy được 1 cái bút chì và 1 cái bút mực
    C. Giang có thể lấy được 2 cái bút mực
    D. Giang có thể lấy được 1 bút chì và 1 thước kẻ
    Câu 5. Số lớn nhất trong các số: 20 467; 32 508; 11 403; 15 927 là
    A. 20 467
    B. 32 508
    C. 11 403
    D. 15 927
    Câu 6. Tháng nào sau đây có 31 ngày

    A. Tháng Hai
    B. Tháng Sáu
    C. Tháng Chín
    D. Tháng Bảy
    Câu 7. Một sợi dây dài 30 249 cm được chia thành 9 đoạn dài bằng
    nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng - ti – mét?
    A. 3 360 cm
    B. 3 361 cm
    C. 3 350 cm
    D. 3 360 cm
    Phần 2. Tự luận
    Câu 8. Nối

    Câu 9. Đặt tính rồi tính
    10 760 × 9
    15 208 : 5
    ......................... .........................
    ....
    ....
    ......................... .........................
    ....
    ....
    ......................... .........................
    ....
    ....
    ......................... .........................

    54 316 – 3 897
    28 561 + 11
    .........................
    324
    ....
    .........................
    .........................
    ....
    ....
    .........................
    .........................
    ....
    ....
    .........................
    .........................
    ....

    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....

    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....

    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....

    Câu 10. Tính giá trị biểu thức
    a) 1 800 – 850 : 5
    = .............................................
    = .............................................
    = .............................................
    = .............................................

    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....
    .........................
    ....

    b) 100 000 – 16 000 × 5

    c) 800 × 3 + 27 000
    d) 94 000 : 4 × 3
    = .............................................
    = .............................................
    = .............................................
    = .............................................
    Câu 11. Cho bảng số liệu về số lượng gà của các hộ gia đình:
    Hộ gia đình
    Số lượng gà
    Bác Hùng
    17 con
    Bác Nam
    9 con
    Bác Tiến
    31 con
    Bác Hoàng
    24 con
    a) Hộ gia đình nào có số lượng gà nhiều nhất?
    ..........................................................................................................
    ......
    b) Hộ gia đình nào có số lượng gà ít nhất?

    ..........................................................................................................
    ......
    c) Gia đình bác Hoàng có nhiều hơn gia đình bác Hùng bao nhiêu
    con gà?
    ..........................................................................................................
    ......
    Câu 12. Giải toán
    Bác Hùng dự tính xây một ngôi nhà hết 78 000 viên gạch. Bác
    Hùng đã mua 3 lần, mỗi lần 18 000 viên gạch. Hỏi theo dự tính,
    bác Hùng còn phải mua bao nhiêu viên gạch nữa?
    Bài giải
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......
    Câu 13. Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng
    đơn vị, ta được số mới kém số phải tìm là 331.
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......

    Phòng Giáo dục và Đào tạo ...
    Đề thi Học kì 2 - Chân trời sáng tạo
    Năm học 2022 - 2023
    Môn: Toán lớp 3
    (Đề số 4)
    Phần 1. Trắc nghiệm
    Câu 1. Sắp xếp các số 35 232; 35 322; 35 223 theo thứ tự từ lớn
    đến bé:
    A. 35 223; 35 232; 35 322
    B. 35 232; 35 223; 35 322
    C. 35 322; 35 223; 35 232
    D. 35 322; 35 232; 35 223
    Câu 2.Số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:
    A. 10 000
    B. 99 999
    C. 98 765
    D. 10 123
    Câu 3. Mẹ bắt đầu làm bánh lúc 10 giờ 10 phút. Biết thời gian làm
    bánh là 30 phút. Hỏi mẹ làm bánh xong lúc mấy giờ
    A. 10 giờ
    B. 10 giờ 30 phút
    C. 10 giờ 35 phút
    D. 10 giờ 40 phút
    Câu 4. Một hình vuông có diện tích bằng 64 cm 2. Độ dài cạnh của
    hình vuông là:
    A. 8 cm
    B. 7 cm
    C. 6 cm
    D. 5 cm
    Câu 5. Lan mua 5 cái bút chì hết 30 000 đồng. Mỗi cây bút chì có
    giá là:
    A. 6 000 đồng
    B. 5 000 đồng
    C. 7 000 đồng
    D. 8 000 đồng
    Câu 6. Số lượng học sinh tham gia đăng kí học các môn thể thao
    được ghi chép lại như sau:

    Có bao nhiêu em học sinh đăng kí học Bơi lội?
    A. 10
    B. 15
    C. 13
    D. 12
    Câu 7. Số liền trước của số 100 000 là:
    A. 98 999
    B. 89 999
    C. 99 999
    D. 100 001
    Phần 2. Tự luận
    Câu 8. Quan sát tờ lịch tháng 3 năm 2024 dưới đây và điền vào
    chỗ trống cho thích hợp

    - Tháng 3 có ............. ngày.
    - Ngày cuối cùng của tháng 3 năm 2024 vào thứ ..........
    - Chủ Nhật đầu tiên của tháng 3 là ngày .............
    - Hôm nay là ngày 2 tháng 3. Còn ............ ngày nữa là đến ngày
    Quốc tế Phụ nữ 8/3.
    - Hôm nay là ngày 2 tháng 3. Còn 12 ngày nữa là đến ngày sinh
    nhật của Việt. Vậy sinh nhật của Việt là ngày .............. tháng 3.
    Câu 9. Đặt tính rồi tính
    30 826 + 14
    22 615 – 4 309
    17 452 × 2
    85 650 : 5

    546
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    Câu 10. Tính giá trị biểu thức:
    a) 24 000 + 7 000 × 4
    = .............................................
    = .............................................
    b) (76 265 – 55 526) × 6
    = .............................................
    = .............................................
    c) 37 582 : 2 × 3
    = .............................................
    = .............................................
    Câu 11.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào 

    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................

    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................
    .....................

    :

    a) Hình chữ nhật có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.
    b) 2 năm = 36 tháng.
    c) Trong một hình tròn, độ dài bán kính bằng một nửa độ dài đường
    kính. 
    d) Số 82 394 đọc là tám hai ba chín tư. 
    Câu 12. Giải toán
    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng
    18m.Trên thửa ruộng đó mỗi mét vuông thu hoạch được 5kg rau.
    Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam rau?
    Bài giải
    ..........................................................................................................
    ......
    ..........................................................................................................
    ......

    ..........................................................................................................
    ......
    Câu 13. Thay ...?... bằng dấu phép tính thích hợp (+, –, ×, :).
    a) 60 000 ...?... 20 000 = 40 000
    b) 50 000 ...?... 40 000 = 90 000
    c) 400 ...?... 5 = 2 000
    d) (2 000 + 6 000) ...?... = 2 000
    ......
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG HOA THÁM - TP. THANH HÓA!